Giáo án Tiếng Việt + Toán 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Dung

docx 16 trang Bảo Vy 30/01/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Việt + Toán 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tieng_viet_toan_3_ket_noi_tri_thuc_tuan_22_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Việt + Toán 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Dung

  1. Thứ 5ngày 01 tháng 2 năm 2024 Tiếng việt ĐỌC: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Học sinh đọc đúng các âm dễ lẫn do ảnh hưởng của phát âm địa phương, đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ văn bản Bầy voi rừng Trường Sơn. Bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Nhận biết được bài văn nói về bầy voi rừng Trường Sơn. Hiểu biết về môi trường sống, những hoạt động thường ngày, đặc điểm của loài voi. - Đọc mở rộng theo yêu cầu (tự tìm được câu chuyện, bài thơ, bài văn,... nói về cây cối. Muông thú, biết ghi chép các thông tin chính của bài đọc vào phiếu đọc sách. Chia sẻ với các bạn những thông tin trong bài đã đọc) - Hiểu biết về thế giới thiên nhiên, từ đó biết yêu quý, bảo về các laoif thú, bảo vệ môi trường sống của chúng. Chia sẻ với người thân những hiểu biết về thế giới thiên nhiên. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. 2. Năng lực ,phẩm chất . - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được nội dung bài. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm. - Phẩm chất yêu nước: Biết yêu quê hương, đất nước qua bài thơ. - Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bà và những người thân qua bài thơ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu : - GV tổ chức làm việc theo nhóm: Nói điều em - HS làm việc theo sự hướng biết về một loài vật trong rừng. dẫn của nhóm trưởng. - GV đặt thêm câu hỏi để làm rõ ý học sinh nêu. - Đại diện các nhóm báo cáo nội dung thảo luận thống nhất trước - Mời HS nêu nội dung tranh minh họa hoặc GV lớp. có thể cho HS xem một đoạn video ngắn về một - HS lắng nghe hoặc xem video
  2. số loài vật trong rừng trong đó có voi. - GV dẫn dắt vào bài mới 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở - Hs lắng nghe. những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm. - GV HD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài. Đọc đúng - HS lắng nghe cách đọc. các tiếng phát âm dễ sai VD: Trường Sơn, xứ sở, ki-lô-gam, rống - GV HD ngắt giọng ở những câu dài - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - 1 HS đọc toàn bài. - GV chia đoạn: (3 đoạn) - HS quan sát + Đoạn 1: Từ đầu đến xứ sở của loài voi. + Đoạn 2: Tiếp theo cho đến đầy uy lực. + Đoạn 3: Còn lại. - GV gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn. - HS đọc nối tiếp theo đoạn. - Luyện đọc từ khó: Trường Sơn, xứ sở, ki-lô- - HS đọc từ khó. gam, rống, rừng rậm,lững thững, ngơ ngác - Luyện đọc câu dài: : Nơi đó có những nguồn - 2-3 HS đọc câu. suối không bao giờ cạn,/ những bài chuối rực trời hoa đỏ,/ những rừng lau bát ngát,/ ngày đêm giũ lá rào rào, // - GV mời HS nêu từ ngữ giải nghĩa trong SGK. - HS đọc giải nghĩa từ. Gv giải thích thêm. - Luyện đọc: GV tổ chức cho HS luyện đọc nối - HS luyện đọc theo nhóm 4. tiếp theo nhóm 4. - GV nhận xét các nhóm. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc, thảo luận cặp đôi và trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk. GV nhận xét, tuyên dương. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả - HS trả lời lần lượt các câu hỏi: lời đầy đủ câu. + Câu 1: Tìm những câu văn miêu tả rừng Trường + Đường Trường Sơn có nhiều Sơn ( nơi ở của loài voi)? cánh rừng hoang vu....ngày đêm giũ lá rào rào. + Câu 2: Dựa vào tranh và nội dung bài đọc, kể + Từ trên núi, chúng xuống lại hoạt động thường ngày của loài voi? đồng cỏ,....... tìm cái ăn. GV có thể cho HS lên chỉ vào tranh để nói về hoạt động thường ngày của loài voi.
  3. + Câu 3: Sắp xếp các ý dưới đây theo trình tự các + HS tự sắp xếp các ý theo yêu đoạn trong bài. cầu câu hỏi GV mời 3 HS đọc nối tiếp 3 ý + Thảo luận trong nhóm, thống Cho Hs làm việc các nhân sau đó làm việc nhóm nhất câu trả lời rồi đại diện chia GV và cả lớp nhận xét, góp ý, chốt đáp án: sẻ trước lớp. Đoạn 1: Giới thiệu nơi ở của loài voi Đoạn 2: Mô tả hoạt động thường ngày của loài voi Đoạn 3: Cảm nghĩ về loài voi + Câu 4: Nêu những đặc điểm của loài voi. Em + HS nêu theo hiểu biết của thích nhất đặc điểm nào của chúng? mình. Cho HS làm việc theo nhóm, đại diện các nhóm trả lời trước lớp. + Câu 5: Bài đọc giúp em biết thêm điều gì về loài voi? GV cho HS trao đổi theo cặp Gọi 1 số cặp báo cáo trước lớp GV chốt đáp án: Bài đọc giúp em biết thêm về môi trường - 2-3 HS nhắc lại nội dung bài sống, những hoạt động thường ngày, đặc điểm thơ. của loài voi. + HS làm việc cặp đôi và chia Hoạt động 3: Luyện đọc lại (làm việc cá nhân, sẻ câu trả lời trước lớp. nhóm ). - GV đọc diễn cảm cả bài. - GV cho HS luyện đọc cá nhân, nhóm. - GV cho HS luyện đọc nối tiếp. - HS chú ý lắng nghe. - GV mời một số học sinh thi đọc bài trước lớp. - HS luyện đọc nối tiếp. - GV nhận xét, tuyên dương. - Một số HS thi đọc bài trước lớp. 3. Đọc mở rộng. - Cách tiến hành: Hoạt động 4: Đọc câu chuyện, bài thơ, bài văn, .. về cây cối, muông thú,...và viết phiếu đọc sách theo mẫu. - GV hướng dẫn HS chia sẻ cách tìm văn bản đọc - HS có thể sưu tầm các câu mở rộng. Lưu ý HS biết cách chọn bài đọc theo chuyện tron sách hoặc mang chủ điểm. sách truyện đến lớp tự đọc hoặc - GV hướng dẫn HS đọc xong nên ghi chép các đọc trong nhóm. thông tin cơ bản vào phiếu đọc sách hoặc có thể - HS ghi chép thông tin vào trao đổi về nội dung bài đọc.( mẫu phiếu SHS) phiếu đọc sách.
  4. Hoạt động 5: Chia sẻ với các bạn thông tin thú vị về thế giới thiên nhiên trong bài đã đọc hoặc bức tranh em vẽ (làm việc nhóm ). - GV cho HS chia sẻ trước lớp - Từng HS đọc các bài thơ, bài văn... về các loài vật đã tìm được trong nhóm. 4. Vận dụng- trải nghiệm - GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức và - HS tham gia để vận dụng kiến vận dụng bài học vào thực tiễn cho học sinh. thức đã học vào thực tiễn. + Cho HS quan sát video về các con vật. - HS quan sát video. + Em có yêu thích các loài vật không? + Chúng có lợi ích gì? + Trả lời các câu hỏi. - Cho các em nêu cách chăm sóc và bảo vệ các loài vật nuôi cũng như các loài vật hoang dã. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Tiết đọc thư viện ( Cô Kim Chi dạy) Toán DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tính được diện tích hình vuông theo quy tắc đã nêu trong SGK. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình vuông và bài toán giải bằng hai bước tính. - Phát triển năng lực phát triển tư duy định lượng trong không gian thông qua các tình huống liên quan đến diện tích. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
  5. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu. -Trò chơi: Hái hoa - HS thực hiện - Tính chu vi hình chữ nhật ABCD biết chiều dài + Trả lời: b/c là 16 cm, chiều rộng là 5 cm. - Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm ntn? - ... chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới: * Xây dựng quy tắc tính diện tích hình vuông. - Slide hình ảnh: - ... quan sát - ... 3 hàng. - - ... 3 ô vuông. - Các ô vuông trong hình chia làm mấy hàng? - ... 3 x 3 = 9 (ô vuông) B/c - Mỗi hàng có mấy ô vuông? Tính số ô vuông có trong hình. - Gv chỉ hình giới thiệu : Mỗi ô vuông nhỏ có 2 2 -... 3cm diện tích là 1cm Lời giải - Mỗi hàng có diện tích là bao nhiêu? Diện tích của hình vuông trên + Dựa vào số ô vuông tính diện tích của hình là: 3 x 3 = 12 (cm2) b/c vuông trên ? - ... 3 là độ dài một cạnh hình + 3 là gì của hình vuông? vuông. - ...lấy cạnh dài nhân với cạnh. => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế nào? - Nhận xét. - Nhận xét bạn. -... đọc quy tắc SGK - HS đọc lại quy tắc trong SGK => Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài -... lắng nghe. Nhắc lại một cạnh nhân với chính nó(cùng đơn vị đo)
  6. 2. Luyện tập: Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính chu vị, diện - Nêu yêu cầu. tích hình vuông. - GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1. - 1 HS nêu cách tính chu vị, diện tích hình vuông . - HS lần lượt làm vào phiếu bài tập : - Nhận xét - Chữa bài, Soi phiếu - Đối chiếu kq của bạn với kq mình. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2 a: (Làm vở) Diện tích hình vuông ? - Nêu yêu cầu. - Thực hiện vào vở. - HS làm vở. Lời giải Diện tích miếng bánh là: - Soi, chữa bài. 8 x 8 = 64(cm2) - GV Nhận xét, tuyên dương. Đáp số: 64cm2 + ... 64cm2 - Miếng bánh có diện tích là bao nhiêu? + ... lấy cạnh là 8 cm nhân với - Nêu cách tính diện tích của miếng bánh hình cạnh là 8cm vuông đó? + ... lấy cạnh nhân với chính nó => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế (cùng đơn vị đo). nào? Bài 2 b - Nêu yêu cầu. - Thực hiện vào nháp. - HS làm nháp. Lời giải - Soi, chữa bài. Diện tích miếng bánh bị cắt đi - GV Nhận xét, tuyên dương. là: 3 x 3 = 9(cm2) Diện tích miếng bánh còn lại là: 64 – 9 = 55(cm2) Đáp số: 55cm2 - Miếng bánh bị cắt đi có diện tích là bao nhiêu? + ... 9cm2 - Miếng bánh còn lại có diện tích là bao nhiêu? + ... 55cm2 - Nêu cách tính diện tích của miếng bánh bị cắt đi + ... lấy cạnh là 3cm nhân với
  7. đó? cạnh là 3cm => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế + ... lấy cạnh nhân với chính nó nào? (cùng đơn vị đo). Bài 3: (Làm việc nhóm) độ dài, diện tích hình - Nêu yêu cầu. vuông? - HS làm nháp. - GV cho HS nháp. - ...quan sát - Quan sát tranh -...thực hiện, chia sẻ Lời giải - Gọi HS lên bảng ghép, chia sẻ. Độ dài cạnh hình vuông là: 2 x 4 = 8(cm2) Diện tích hình vuông đó là: 8 x 8 = 64(cm2) Đáp số: 64cm2 - Đại diện nhóm trả lời: + Mỗi một ô vuông là bao nhiêu cm2 ? - ... 2 cm2 + Cạnh hình vuông vừa xếp được là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bạn làm thế nào? - ...8 cm2 , lấy 2 x 4 = 8 cm2 + Muốn tính diện tích hình vuông được ghép bởi các hình bạn áp dụng công thức nào - công thức tính diện tích hinh vuông. - GV nhận xét, tuyên dương. => => Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó(cùng đơn vị đo 3. Vận dụng- trải nghiệm - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nắm được thức đã học vào thực tiễn.
  8. cách tính diện tích của hình vuông. + Bài toán:.... + HS trả lời:..... - Nhận xét, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Thứ 6 ngày 2 tháng 2 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 3) Trang 33 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tính được diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông theo quy tắc đã nêu trong SGK. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông và bài toán giải bằng hai bước tính. - Phát triển năng lực phát triển tư duy định lượng trong không gian thông qua các tình huống liên quan đến diện tích. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu Trò chơi: hái hoa dân chủ - HS thực hiện. +Câu 1: Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật? + Trả lời: +Câu 2:Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông? + Trả lời - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. 2. Luyện tập Bài 1a. (Làm việc cá nhân) Tính diện tích chữ nhật, hình vuông. - Nêu yêu cầu.
  9. - GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1. -... b/c - Nhận xét bạn. -.. nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 1 b: (Làm nháp) Diện tích hình vuông ? - Nêu yêu cầu. - Thực hiện vào nháp. - HS làm nháp. Lời giải Diện tích hình H là: - Soi, chữa bài. 49 + 180 = 229(cm2) - GV Nhận xét, tuyên dương. Đáp số: 229cm2 - Diện tích hình H là bao nhiêu? + ... 229cm2 - Nêu cách tính diện tích của hình H? + ... tính tổng diện tích của hình vuông => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế + ... lấy cạnh nhân với chính nó nào? (cùng đơn vị đo). Bài 2a: Số? (Làm việc nhóm) - Thực hiện vào phiếu bài tập. - Nêu yêu cầu. - HS làm phiếu bài tập. Lời giải - Soi, chữa bài. - GV Nhận xét, tuyên dương. - Mảnh đất của ba bác kiến có chu vi bằng bao + ... 20cm nhiêu? - Mảnh đất màu đỏ có diện tích băng bao nhiêu? + ... 25cm2 - Mảnh đất màu xanh có diện tích băng bao + ... 21cm2 nhiêu? - Mảnh đất màu nâu có diện tích băng bao nhiêu? + ... 24cm2 =>Cách tính chu vi hình vuông, diện tích hình + ... chu vi = cạnh x4 vuông có gì khác nhau? +....diện tích = cạnh x cạnh - ...đọc thầm nêu yêu cầu Bài 2b: So sánh? - Nêu yêu cầu. - ...nháp - Chữa bài: Diện tích của ba mảnh đất đỏ, xanh nâu bằng bao - ...mảnh đất đỏ: 5 x 5 = 25 cm2
  10. nhiêu? So sánh diện tích của ba mảnh đó rồi tìm - mảnh đất xanh: 7 x 3 = 21 cm2 mảnh có diện tích lớn nhất. - ...mảnh đất đỏ: 6 x 4 = 24 cm2 - Diện tích mảnh đất màu đỏ lớn nhất => Nêu cách tính chu vi của hình chữ nhật, hình - ... nêu vuông? -... diện tích HCN = chiều dài - Cách tính diện tích của hình chữ nhật có gì khác nhân với chiều rộng cách tính diện tích hình vuông. diện tích HV = cạnh x cạnh Bài 3: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình - HS làm vở. vuông? Lời giải - GV cho HS vở. Diện tích tấm bìa màu đỏ là: - Gọi HS lên chia sẻ. 6 x 3 = 18(cm2) Diện tích tấm bìa hình vuông là: 18 x 2 = 36(cm2) Đáp số: 36cm2 - Đại diện nhóm trả lời: - GV nhận xét, tuyên dương => Em đã vận dụng kiến thức gì khi giải bài toán? -... tính diện tích hình vuông. - GV nhận xét, tuyên dương. => Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó(cùng đơn vị đo) Bài 4: Diện tích hình chữ nhật. - Chữa bài: - Nêu yêu cầu. - ...nháp Tìm diện tích của tấm kính còn lại. Đầu tiên ta Lời giải phải di tìm diện tích của cả tấm kính lớn, tiếp theo Diện tích của tấm kính lớn là: tìm diện tích của mỗi tấm kính. Tìm diện tích của 85 x 30 = 2550 (cm2) ba tấm kính. Cuối cùng là tìm tấm kính còn lại. Diện tích mỗi tấm kính cắt đi là: 80 x 10 = 800 (cm2) Diện tích 3 tấm kính cắt đi là: 800 x 3 = 2400 (cm2) Diện tích phần tấm kính còn lại là: - GV nhận xét, tuyên dương 2550 – 2400 = 150 (cm2) => Em đã vận dụng kiến thức gì khi giải bài toán? Đáp số: 150 cm2 - GV nhận xét, tuyên dương.
  11. => Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) -... tính diện tích hình chữ nhật. 3. Vận dụng- trải nghiệm - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nắm được thức đã học vào thực tiễn. cách tính diện tích của hình vuông. + Bài toán:.... + HS trả lời:..... - Nhận xét, tuyên dương 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY. Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH HOÀN THÀNH NỘI DUNG CÁC MÔN HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Giải quyết các bài học còn tồn tại các ngày trong tuần. - Củng cố cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật , hình vuông . - Rèn kĩ năng tính toán và giải toán có lời văn cho HS. - HS lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập, giải quyết được vấn đề với các dạng bài tập Tiếng Việt. - Biết giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ. - Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ti vi, máy tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - GV tổ chức cho Hs hát - HS thực hiện - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe - Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học: + HS hoàn thành bài tập các môn học trong tuần
  12. + Những em đã hoàn thành xong, làm thêm một số bài tập khác. 2. Hướng dẫn HS tự học Hoạt động 1: HD HS hoàn thành các bài học trong ngày, trong tuần. - GV: yêu cầu HS ngồi theo nhóm 4 - Học sinh làm việc trong nhóm 4 luyện đọc.(Những em đọc còn nhỏ, đọc chưa đúng, ngắt nghỉ câu sai) - HS đọc bài - Gọi 1 HS lên cho các nhóm chia sẻ phần luyện đọc. HS lên cho các nhóm chia sẻ - Các nhóm khác lắng nghe và nhận xét phần luyện đọc. các bạn đọc đúng yêu cầu chưa và giúp bạn đọc đúng theo yêu cầu. - GV theo dõi các nhóm đọc bài. - Gọi các nhóm đọc. HS nhận xét. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS hoàn thành bài tập các môn học. - GV cho HS hoàn thành vở tập viết bài Học sinh làm việc cá nhân trong vòng 10 phút. - GV quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi học cho Hs; chấm chữa bài. - HS hoàn thành các bài tập môn Toán theo nhóm. - HS hoàn thành bài tập môn Tiếng Việt theo nhóm. - HS làm xong bài GV cho HS đổi vở - HS viết bài kiểm tra bài cho nhau. Hoạt động 3: Chữa bài - Học sinh làm việc trong nhóm 4 - Gv Gọi 1 HS lên điều hành phần chia sẻ trước lớp các bài tập vừa làm xong. - GV gọi 1 hs nêu yêu cầu. - GV cho HS đọc kết quả. - GV nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động 4: Bài làm thêm - Dành cho HS đã hoàn thành bài tập. - HS đọc bài và làm bài cá nhân -1 HS Làm bài cá nhan. Bài 1: Tính diện tích một mảnh vườn - HS chữa bài vào vở. HCN có chiều dài 15m chiều rộng
  13. 50dm. Bài 2: Tính diện tích hình vuông có cạnh - HS đã hoàn thành bài tập làm bài dài 15 cm vào vở ô li. -1 HS lên chia sẻ. - HS đọc bài và làm bài. - HS chữa bài vào vở. - GV cho HS đọc kết quả. - GV nhận xét, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng. - Hôm nay, em đã học những nội dung gì? - GV tóm tắt nội dung chính. - Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm nhận hay ý kiến gì không? - GV tiếp nhận ý kiến. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP Sinh hoạt theo chủ đề: TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ÔNG TÁO I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến hức ,kỷ năng: - Nhận thức được các nguy Cơ nếu không thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm. - Thực hiện được những việc làm cụ thể để đãm bảo an toàn trong ăn uống. 2. Năng lực ,phẩm chất :. - Năng lực tự chủ, tự học: bản thân tự tin về hình dáng của bản thân trước tập thể. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xây dựng cho mình hình ảnh đẹp trước bạn bè (sạch sẽ, gọn gàng, mặc lịch sự, ). - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết chia sẻ với bạn về hiểu biết của mình về chăm sóc bản thân để có hình ảnh đẹp. - Phẩm chất nhân ái: tôn trọng bạn, yêu quý và cảm thông về hình ảnh cảu bạn.. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ rèn luyện để xây dựnh hình ảnh bản thân trước tập thể. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức với lớp, tôn trọng hình ảnh của bạn bè trong lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
  14. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu :. - GV tổ chức hát để khởi động bài học. - HS lắng nghe. + Cho HS hát theo giai điệu bài hát “Bàn tay mẹ” + Cơm con ăn và nước con uống từ đâu? - Cơm con ăn từ tay mẹ nấu và + Mẹ nấu ăn ở đâu? nước con uống từ tay mẹ đun. - Mẹ nấu ăn ở trong bếp - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Sinh hoạt cuối tuần: * Hoạt động 1: Đánh giá kết quả cuối tuần. (Làm việc nhóm 2) - GV yêu cầu lớp Trưởng (hoặc lớp phó học tập) - Lớp Trưởng (hoặc lớp phó học đánh giá kết quả hoạt động cuối tuần. Yêu cầu các tập) đánh giá kết quả hoạt động nhóm thảo luận, nhận xét, bổ sung các nội dung cuối tuần. trong tuần. - HS thảo luận nhóm 2: nhận + Kết quả sinh hoạt nền nếp. xét, bổ sung các nội dung trong + Kết quả học tập. tuần. + Kết quả hoạt động các phong trào. - GV mời các nhóm nhận xét, bổ sung. - Một số nhóm nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét chung, tuyên dương. (Có thể khen, - Lắng nghe rút kinh nghiệm. thưởng,...tuỳ vào kết quả trong tuần) - 1 HS nêu lại nội dung. * Hoạt động 2: Kế hoạch tuần tới. (Làm việc nhóm 4) - GV yêu cầu lớp Trưởng (hoặc lớp phó học tập) - Lớp Trưởng (hoặc lớp phó học triển khai kế hoạch hoạt động tuần tới. Yêu cầu tập) triển khai kế hoạt động tuần các nhóm thảo luận, nhận xét, bổ sung các nội tới. dung trong kế hoạch. - HS thảo luận nhóm 4: Xem xét + Thực hiện nền nếp trong tuần. các nội dung trong tuần tới, bổ + Thi đua học tập tốt. sung nếu cần. + Thực hiện các hoạt động các phong trào. - GV mời các nhóm nhận xét, bổ sung. - Một số nhóm nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét chung, thống nhất, và biểu quyết - Cả lớp biểu quyết hành động hành động. bằng giơ tay. 3. Sinh hoạt theo chủ đề: Hoạt động 3. CHIA SẺ THU HOẠCH SAU TRẢI NGHIỆM (làm việc nhóm 2)
  15. - GV yêu cầu HS chia sẻ với bạn những việc em đã làm cùng người thân để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm - HS cùng bạn đọc yêu cầu đề - Ghi ra A2 những việc đã làm được bài. Gợi ý. - HS chia sẻ về những việc em + Em và người thân đã kiểm tra những gì trong đã làm cùng người thân để đảm bếp bảo vệ sinh an toàn thực phẩm + Đã sắp xếp lại các vật dụng nào? cho bạn. +Có kiểm tra thức ăn sống, thức ăn chín không? - Một số nhóm chia sẻ trước + Có lau dọn tủ lạnh không? lớp. + Có phát hiện ra nhiều thử có nguy cơ mất an - Các nhóm nhận xét. toàn vệ sinh thực phẩm không? (VD Thức ăn quá - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. hạn sử dụng phải bỏ đi, thức ăn quên không đáy, bị mốc, thiu,..) - GV mời các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Kết luận: GV Mời một vài HS chia sẻ cảm xúc khi cùng người thân kiểm tra, sắp xếp lại th ực phẩm, đồ dùng trong bếp. Hoạt động 4. Giúp ông Táo đưa ra các tiêu chí đánh giá việc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm ( hoạt động nhóm 4) - HS đóng vai ông bà táo. - GV mời ba HS đội mũ cánh chuồn vào vai ông - HS thảo luận nhóm đưa ra tiêu bà Táo, kiểm tra bếp trước khi báo cáo. chí về một căn bếp sạch, gọn, - GV đề nghị HS thảo luận theo nhóm để giúp đảm bảo an toàn thực phẩm ông bà Táo đưa ra tiêu chí về một căn bếp Một số dấu hiệu của căn bếp sạch, gọn, đảm bảo an toàn thực phẩm sạch, gọn gàng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm: + Các đồ dùng nhà bếp được sắp xếp gọn gàng, hợp lí. + Bàn bếp, bàn ăn, sàn nhà và các thiết bị khác sạch sẽ, không bị bám dầu mỡ hay bụi bẩn. +Tủ lạnh được sắp xếp khoa học, không để quá nhiều thực phẩm và không có mùi. Kết luận: Tất cả cùng nhắc lại những tiêu chí + Thực phẩm để trong tủ đều lớn: NGĂN NẮP, VỆ SINH, AN TOÀN, CAM được bọc kín hoặc cho vào hộp KẾT HÀNH ĐỘNG . cẩn thẩn, ngăn nắp. + Các loại hộp, chai, lọ được
  16. dán nhãn để phân biệt. 4. Vận dụng- trải nghiệm - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh về nhà cùng với người thân: - Học sinh tiếp nhận thông tin Thực hiện áp dụng những tiêu chí của ông táo để và yêu cầu để về nhà ứng dụng. đánh giá căn bếp gia đình mình - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: