Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_on_tap_ve_so_tu_nhien.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG TOÁN - LỚP 5C GIÁO VIÊN : TRẦN THỊ HỒNG HẠNH
- Toán ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN Trang 147
- Bạn cần nhớ: - Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp, mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái). - Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có 3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
- a) Đọc các số sau: Số Đọc số 70 815 Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám 975 806 trăm linh sáu 5 723 600 Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm Bốn trăm bảy mươi hai nghìn không 472 036 953 trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
- b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên: Hoàn thành Số Giá trị chữ số 5 70 815 5 975 806 5 000 5 723 600 5 000 000 472 036 953 50
- Bạn cần nhớ: - Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị. - Hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị. - Hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
- 2 a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 998 999 1 000 7 999 8 000 8 001 66 665 66 666 66 667 Hoàn thành
- 2 b. Ba số chẵn liên tiếp: 98 100 102 996 998 1000 2998 3000 3002 Hoàn thành
- 2 a. Ba số lẻ liên tiếp: 77 79 81 299 301 303 1 999 2 001 2 003 Hoàn thành
- Bạn cần nhớ: Trong 2 số tự nhiên: + Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. + Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sáng phải.
- 3 > Hoàn thành < ? = 1 000 > 997 53 796 < 53 800 6 987 217 689 7 500 : 10 = 750 68 400 = 684 x 100 750 68 400
- 4 Viết các số theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468. b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
- Hoàn thành 3 999 < 4 856 < 5 468 < 5 486 a) Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486. 3 762 > 3 726 > 2 763 > 2 736 b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
- Bạn cần nhớ: * Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8. * Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3. * Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5. * Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
- Tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ 2 7 chia hết cho 9 46 chia hết cho cả 3 và 5 43 chia hết cho 3 81 chia hết cho cả 2 và 5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- Tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ 43 chia hết cho 3 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- Tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ 2 7 chia hết cho 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- Tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ 81 chia hết cho cả 2 và 5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- Tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ 46 chia hết cho cả 3 và 5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

