Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Hạnh

pptx 17 trang Bảo Vy 15/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_on_tap_ve_do_thoi_gian.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập về đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Hạnh

  1. Toán Ôn tập về đo thời gian Trang 156
  2. CácCác bạn bạn nhỏ hãy lớp làm5 ơi! Lũcác Zombie bài tập đang sau tấn côngđể đánhkhu vườn bại của lũ Zombiechú. nhé!
  3. Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 1 thế kỷ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm không nhuận có 365 ngày 1 năm nhuận có 366 ngày 1 tháng có 30 (hoăc̣ 31 ) ngày Tháng hai có 28 (hoăc̣ 29 ) ngày b) 1 tuần lễ có 7 ngày 1 ngày = .24 giờ 1 giờ = .60 phút 1 phút = 60 giây
  4. Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 2 năm 6 tháng = tháng 2 năm 6 tháng = 2 x 12 + 6 = 30 tháng 3 phút 40 giây = giây b) 28 tháng = năm tháng 28 : 12 = 2 dư 4. 28 tháng = 2 năm 4 tháng 150 giây = phút giây
  5. Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : c) 60 phút = giờ 45 phút = giờ = 0, giờ 45 phút = giờ 15 phút = giờ = 0, giờ 1 giờ 30 phút = giờ 90 phút = giờ d) 60 giây = phút 90 giây = phút 1 phút 30 giây = phút
  6. Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a)2 năm 6 tháng = 30. tháng 1 giờ 5 phú t = 65 phú t 3 phút 40 giây = 220 . giây 2 ngày 2 giờ = 50 giờ b) 28 tháng = 2. năm 4. tháng 144 phú t = 2 giờ 24 phú t 150 giây = 2. phút 30 . giây 54 giờ = 2 ngày 6 giờ
  7. Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : c) 60 phút = 1 . giờ 30 phu1́t = 0,5giờ = .., giờ 2 45phút = 3 .. giờ0,75 = , .. giờ 6 p1hút = 0,1 giờ = .., giờ 4 10 15 phút =1 giờ0,25 = , ..giờ 12 p1hút = 0,2 giờ = .. giờ 4 5 1 giờ 30 phút 1,5= giờ 3 giờ 153,25 phút = giờ 90 phút = 1,5 , giờ 2 giờ 12 p2,2hút = giờ 1 d)60 giây =1 phút 30 giây = p0,5hút = phút 2 90 giây = 1,5 , phút 2 phút 45 giây2,75 = phút 1 phút 30 giây =1,5 , phút 1 phút 6 1,1giây = phút
  8. Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? 1 2 3 4
  9. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? A. 9 giờ 43 phút B. 9 giờ 9 phút C. 10 giờ 50 phút
  10. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? A. 1 giờ 12 phút B. 2 giờ 2 phút C. 2 giờ 5 phút 3
  11. Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? 1 2 Sáng: 10 giờ Sáng: 6 giờ 5 phút Tối : 22 giờ Chiều: 18 giờ 5 phút 3 4 Sáng: 9 giờ 43 phút Tối : 21 giờ 43 phút Sáng : 1giờ 12 phút (10 giờ kém 17 phút) (22 giờ kém 17 phút) Chiều: 13 giờ 12 phút
  12. Bài 4. Một ô tô dự định đi quãng đường dài 300km. Ô tô đó đi với vận tốc 60km/giờ và đã đi được 2 1 quãng đường. Hỏi ô tô phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu4 ki – lô –mét? A. 135 km B. 165 km C. 150 km D. 240 km
  13. Bài 4 Giải thích cá ch làm 21 giờ = 2,25 giờ 4 Quãng đường ô tô `đi trong 2,25 giờ là: 60 x 2,25 = 135 (km) Quãng đường ô tô còn phải đi là: 300 – 135 = 165 (km) Đáp số: 165 km
  14. Dặn dò Chuẩn bị bài “Phép cộng”.