Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Hương

ppt 30 trang Bảo Vy 20/02/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_26_chia_so_co_hai_chu.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Hương

  1. Thứ .ngày tháng năm 2023 Toán
  2. Khởi động
  3. Nhạc nền TRÒ CHƠI
  4. Tính: 11 : 2 = (dư ) 5 3 (dư 2) 8 5 (dư 1) Khi đến mỗi Slide, thầy cô Để chuyển sang câu hỏi tiếp Sau khi HS đưa ra đáp án qua nhấp chuột trái 1 lần hoặc theo, thầy cô nhấp phím mũi Camera, thầy cô nhấp vào đáp án phím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đúng để xác nhận đáp án. tên qua phải 2 lần hoặc đáp án sẽ tự xuất hiện. nhấp chuột trái 2 lần.
  5. x 6 = 30 5 6 7 8 Khi đến mỗi Slide, thầy cô Để chuyển sang câu hỏi tiếp Sau khi HS đưa ra đáp án qua nhấp chuột trái 1 lần hoặc theo, thầy cô nhấp phím mũi Camera, thầy cô nhấp vào đáp án phím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đúng để xác nhận đáp án. tên qua phải 2 lần hoặc đáp án sẽ tự xuất hiện. nhấp chuột trái 2 lần.
  6. Nhận định nào sau đây là đúng: Số dư lớn hơn số chia Số dư bé hơn số chia Số dư bằng số chia Không có đáp án Khi đến mỗi Slide, thầy cô Để chuyển sang câu hỏi tiếp Sau khi HS đưa ra đáp án qua nhấp chuột trái 1 lần hoặc theo, thầy cô nhấp phím mũi Camera, thầy cô nhấp vào đáp án phím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đúng để xác nhận đáp án. tên qua phải 2 lần hoặc đáp án sẽ tự xuất hiện. nhấp chuột trái 2 lần.
  7. CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ GIẢI CỨU CHÚNG TỚ!
  8. Tiết 1
  9. Khám phá
  10. 48 : 2 = ? • 48 2 4 chia 2 được 2, viết 2. 4 24 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0. • Hạ 8, 8 chia 2 được 4, viết 4. 08 8 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. 0 48 : 2 = 24
  11. Hoạt động
  12. 4 8 43 12 7 11 0 6 08 07 6 8 7 0 0 0 86 : 2 = 43 48 : 4 = 12 77 : 7 = 11
  13. 60 : 2 = 30 90 : 9 = 10 80 : 4 = 20 60 : 3 = 20
  14. 21 11 21 21
  15. Tiết 2
  16. Khám phá
  17. • 51 3 5 chia 3 được 1, viết 1. 3 17 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2, viết 2. • Hạ 1, được 21, 21 chia 3 được 7, viết 7. 21 7 nhân 3 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0. 21 0 51 : 3 = 17
  18. • 74 3 7 chia 3 được 2, viết 2. 6 24 2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1. • Hạ 4, được 14, 14 chia 3 được 4, viết 4. 14 4 nhân 3 bằng 12; 14 trừ 12 bằng 2. 12 2 74 : 3 = 24 (dư 2)
  19. Hoạt động
  20. 48 2 8 16 5 15 5 1 3 29 12 25 1 4 53 : 6 = 8 (dư 5) 33 : 2 = 16 (dư 1) 79 : 5 = 15 (dư 4)