Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Ôn tập giữa học kì 1 (Tiết 3+4) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến

pptx 18 trang Bảo Vy 21/12/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Ôn tập giữa học kì 1 (Tiết 3+4) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_3_ket_noi_tri_thuc_bai_8_on_tap_giu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Ôn tập giữa học kì 1 (Tiết 3+4) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến

  1. Thứ 5 ngày 2 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
  2. Tiết 3 + 4
  3. Câu 1: Trò chơi: Tìm điểm đến của các bạn nhỏ trong các bài đọc dưới đây:
  4. Câu 1: Trò chơi: Tìm điểm đến của các bạn nhỏ trong các bài đọc dưới đây:
  5. Câu 2: Trong các bài đọc trên, em thích trải nghiệm của bạn nhỏ nào nhất? Vì sao? Học sinh suy nghĩ Tham khảo đưa ra ý kiến Em thích trải nghiệm của bạn nhỏ trong bài Cánh rừng trong nắng vì chưa bao giờ em được đến thăm một khu rừng, nhờ có trải nghiệm của bạn nhỏ ấy mà em biết thêm về một khu rừng.
  6. Câu 3: Giải ô chữ. (1) a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) (5) Khi viết, để kết (3) thúc câu, ta phải (4) dùng ( ) (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10)
  7. Câu 3: Giải ô chữ. (1) a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) (10) Gần mực thì đen, (3) gần ( ) thì sáng. (4) (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  8. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) (1) Môn Tiếng Việt (3) rèn cho em các kĩ (4) năng: đọc, viết, nói và ( ) (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  9. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (2) Kiểu câu dùng để bộc lộ cảm xúc là câu ( ) (3) (4) (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  10. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (3) Để tách các bộ phận có cùng chức năng, cần (3) P H Ẩ Y dùng dấu ( ) (4) (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  11. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (4) Từ trái nghĩa với khen là ( ) (3) P H Ẩ Y (4) C H Ê (5) D Ấ U C Â U (6) (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  12. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (6) Để kết thúc câu kể, (3) P H Ẩ Y ta dùng dấu ( ) (4) C H Ê (5) D Ấ U C Â U (6) C H Ấ M (7) (8) (9) (10 Đ È N )
  13. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (7) Từ trái nghĩa với (3) P H Ẩ Y sắc (thường đi với đồ (4) C H Ê vật như dao, kéo) là ( ) (5) D Ấ U C Â U (6) C H Ấ M (7) C Ù N (8) (9) (10 Đ È N )
  14. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (8) Để kết thúc câu (3) P H Ẩ Y cảm, ta dùng dấu ( ) (4) C H Ê (5) D Ấ U C Â U (6) C H Ấ M (7) C Ù N (8) C H Ấ M T H A N v (9) (10 Đ È N )
  15. Câu 3: Giải ô (1) N G H E a.chữ. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M (9) Để kết thúc câu hỏi, (3) P H Ẩ Y ta dùng dấu ( ) (4) C H Ê (5) D Ấ U C Â U (6) C H Ấ M (7) C Ù N (8) C H Ấ M T H A N (9) C H Ấ M H Ỏ I (10) Đ È N
  16. Câu 3: Giải ô chữ. (1) N G H E a. Tìm ô chữ hàng ngang. (2) C Ả M Từ khóa: (3) P H Ẩ Y (4) C H Ê (5) D Ấ U C Â U (6) C H Ấ M (7) C Ù N (8) C H Ấ M T H A N (9) C H Ấ M H Ỏ I (10 Đ È N )
  17. Câu 4: Mỗi câu trong mẩu chuyện dưới đây thuộc kiểu câu nào? Câu kể Câu hỏi Câu kể Câu cảm Câu hỏi Câu kể
  18. L O G O Hẹn gặp lại các em!