Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài (Nghe viết): Những bậc đá chạm mây - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến

pptx 19 trang Bảo Vy 02/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài (Nghe viết): Những bậc đá chạm mây - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_3_ket_noi_tri_thuc_bai_nghe_viet_nhung.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài (Nghe viết): Những bậc đá chạm mây - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến

  1. www.9slide.vn
  2. Thứ 5 ngày 7 tháng 12 năm 2023
  3. Nghe – Viết Những bậc đá chạm mây Sau năm lần sim ra quả, con đường lên núi đã hoàn thành. Nhờ đó, mọi người có thể lên xuống núi dễ dàng. Cả xóm biết ơn cố Đương, tặng thêm cho ông một tên mới là cố Ghép. Ngày nay, con đường vượt núi gọi là Truông Ghép vẫn còn ở phía nam dãy núi Hồng Lĩnh.
  4. Những bậc đá chạm mây Sau wăm lần ǧ΅m ǟa Ǖίả, cΪ đưŊg Δłn wúi đã hoàn κàζ. Nǖờ đó, jĊ người có Ό˘ Δłn xuūg wúi Ύğ dàng. Cả xĪ λμĞt Ω cố ĐưΩg, LJặng Όłm εo Ūg jŎ Ιłn jƞ là cố Ŷ˛p. Ngày way, cΪ đưŊg νΰĜ wúi gĊ là TǟuŪg Ŷ˛p vẫn cŜ ở ιía wam dãy wúi HŬg Lĩnh.
  5. Luyện từ khó
  6. Luyện từ khó cố Đương cố Đương
  7. Luyện từ khó cố Đương cố Ghép cố Ghép
  8. Lưu ý khi trình bày Sau wăm lần ǧ΅m ǟa Ǖίả LùiLùi vàovào 11 ôô lyly Cuối mỗi câu có dấu chấm
  9. Lưu ý tư thế viết bài Thẳng lưng, chân đặt đúng vị trí Khoảng cách từ mắt đến vở 25 – 30cm 1 tay cầm viết, 1 tay giữ trang vở
  10. Sai không quá 5 lỗi 01 Chữ viết rõ ràng, 02 sạch đẹp Trình bày đúng 03 hình thức
  11. Thiết kế - Hương Thảo - Zalo 0972115126
  12. a. Chọn ch hoặc tr thay cho bông hoa Buổi sáng ó o Buổi trưa trên cao Buổi chiều hiền hoà Gà trống gọi đấy Mặt trời tung nắng Dung dăng dung dẻ Mặt trời mau dậy Đùa cùng mây trắng Mặt trời thỏ thẻ Đỏ xinh câu chào Ú oà ú oà. Chẳng về nhà đâu
  13. b. Quan sát tranh, tìm từ ngữ có tiếng chứa ăn hoặc ăng. Mẫu: Rặng tre con rắn con rắn thằn lằn
  14. 3. Tìm thêm các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ch, tr (hoặc chứa ăn, ăng).
  15. Bắt đầu bằng ch: che chở, chúm chím, chắp tay .. Bắt đầu bằng tr: trung thu, miếng trầu, trốn tìm Bắt đầu bằng ăn: cái khăn, săn bắt, khăn quàng Bắt đầu bằng ăng: mặt trăng, tung tăng, khăn quàng..
  16. Về nhà: Kể lại một vài chi tiết em yêu thích trong câu chuyện Những bậc đá chạm mây cho người thân nghe.